hanh thông

Học thuật
Thân thiện
hanh thông

Mọi việc đều hanh thông trong dự án mới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuận lợi, trôi chảy, không gặp trở ngại: Dùng để mô tả công việc, sự việc diễn ra một cách dễ dàng, suôn sẻ, đúng như ý muốn.
    • Thịnh vượng, phát đạt: (Nghĩa cổ, ít dùng hiện nay) Chỉ sự may mắn, thành công phát triển tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mong cho mọi việc làm ăn của anh chị đều được hanh thông.
    • Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng, công việc tiến hành rất hanh thông.
    • Ước nguyện cầu xin thần linh phù hộ cho vạn sự hanh thông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vạn sự hanh thông": Một lời chúc phổ biến, mong muốn mọi việc đều thuận lợi, tốt đẹp.
    • Đầu năm mới, mọi người thường chúc nhau "vạn sự như ý, vạn sự hanh thông".
  • "Công danh hanh thông": Chúc tụng cho sự nghiệp, con đường công danh được thuận buồm xuôi gió.
    • Lễ cúng tổ tiên cầu mong cho con cháu học hành tấn tới, công danh hanh thông.
Biến thể từ gần giống
  • Hanh (trong từ Hán Việt): Có nghĩathông suốt, thuận lợi. Thường dùng trong các từ ghép Hán Việt khác.
  • Thông suốt (tính từ): Không bị ách tắc, ngăn trở; hiểu mọi lẽ.
    • Sau khi nghe giải thích, anh ấy đã thông suốt vấn đề.
  • Thuận lợi (tính từ): điều kiện dễ dàng, phù hợp để đạt kết quả tốt.
    • Thời tiết thuận lợi cho chuyến đi.
  • Trôi chảy (tính từ): Diễn ra liên tục, êm xuôi, không vấp váp.
    • Buổi thuyết trình diễn ra trôi chảy.
Từ đồng nghĩa
  • Suôn sẻ: Diễn ra dễ dàng, không gặp khó khăn trở ngại.
  • Xuôi chèo mát mái: (Thành ngữ) Mọi việc đều thuận lợi, êm đẹp.
  • Thuận buồm xuôi gió: (Thành ngữ) sự việc tiến triển rất dễ dàng nhanh chóng.
Từ trái nghĩa
  • Trắc trở: Gặp nhiều khó khăn, không thuận lợi.
  • Gian nan: Khó khăn, vất vả.
  • Ách tắc: Bị tắc nghẽn, không thể tiến triển.
Lưu ý sử dụng
  • "Hanh thông" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn chương, lời chúc tụng, hoặc các ngữ cảnh cần sự tao nhã.
  • Từ này ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. Trong tình huống thông thường, người ta thường dùng các từ thuần Việt như "suôn sẻ", "thuận lợi", "trôi chảy" hơn.
hanh thông

Mọi việc đều hanh thông trong dự án mới.

  1. tt (H. hanh: thông suốt; thông: suốt qua) Nói việc đều trôi chảy: Chúa nghe tâu hết vân mồng, nhà yên, nước trị, hang thông an nhàn (Hoàng Trừu); Vạn sự, vạn vật đều hanh thông (Tản-đà).